quở quang

Học thuật
Thân thiện
quở quang

Mọi người thường quở quang khi thấy một đứa trẻ quá béo tốt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khen một cách khiến người ta lo sợ rằng lời khen đó sẽ mang lại điều không may, điềm xấu cho người được khen: Hành động khen ngợi nhưng vô tình hoặc theo quan niệm dân gian có thể dẫn đến kết quả ngược lại, khiến điều được khen bị "hỏng" đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thằng béo tốt ra, nhiều người quở quang. (Cậu trở nên bụ bẫm, nhiều người khen khiến sợ mang điềm xấu.)
    • Chị ấy khen đứa bé ngoan quá, đừng quở quang . (Chị ấy khen đứa bé ngoan quá, đừng khen khiến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị quở quang": được dùng khi ai đó nhận lời khen sau đó gặp điều không may, theo quan niệm dân gian do lời khen đó gây ra.
    • Đứa bé mới được khen khỏe mạnh xong đã ốm, chắc bị quở quang rồi. (Đứa bé mới được khen khỏe mạnh xong đã ốm, chắc do bị khen "quở" rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Quở (động từ): trách mắng, la rầy. (Lưu ý: "quở" trong "quở quang" mang sắc thái khác, gắn với sự khen ngợi mang điềm xấu, trong khi "quở" đơn lẻ thường chỉ sự trách móc).
  • Quở trách (động từ): trách mắng.
Từ đồng nghĩa
  • Khen "quở": cách nói dân gian, ngắn gọn hơn cho "quở quang".
  • Khen "phải gió": (thành ngữ) khen một cách không đúng lúc, có thể mang lại điều không hay.
Thành ngữ liên quan
  • Khen quở: thường dùng trong dân gian với ý tương tự "quở quang", chỉ việc khen sợ mang lại điều không tốt.
    • Trẻ con đừng khen quở nhiều, kẻo . (Trẻ con đừng khen "quở" nhiều, kẻo sinh .)
quở quang

Mọi người thường quở quang khi thấy một đứa trẻ quá béo tốt.

  1. Khen khiến người ta cho rằng lời khen báo một điềm xấu: Thằng béo tốt rất nhiều người quở quang.

Từ gần giống

Từ chứa "quở quang"